Màn hình cảm ứng HMI 10.1 inch Kinco GL2100E-4G (3 COM, 1 USB Host, 1 USB Slave (Type-C), Ethernet)
GL2100E-4G là màn hình HMI 10.1 inch thuộc dòng GL2 Series của Kinco Automation — mang đến không gian hiển thị rộng nhất trong phân khúc HMI tầm trung, kết hợp đầy đủ tính năng cao cấp: BACnet/IP, Recipe Management, PDF Viewer, QR Code và phân quyền đa cấp.
So với GL2070HE (7 inch), GL2100E cung cấp diện tích màn hình lớn hơn 107% — cho phép thiết kế giao diện phức tạp hơn với nhiều thông số, biểu đồ xu hướng (trend graph) và sơ đồ quy trình P&ID trực quan ngay trên một màn hình, mà không cần cuộn trang.
Cùng nền tảng phần cứng GL2 Series: CPU dual-core ARM 1GHz, 256MB RAM, 4GB Flash — vận hành ổn định 24/7 trong môi trường công nghiệp, nhiệt độ 0–50°C.
Tính năng nổi bật HMI Kinco GL2100E-4G
- Màn hình 10.1 inch HD — không gian thiết kế giao diện tối đa
Tấm nền TFT 10.1 inch, độ phân giải 1024×600 pixel, 16,7 triệu màu cho hình ảnh sắc nét, góc rộng. Diện tích hiển thị lớn cho phép đặt đồng thời: bảng thông số PLC, đồ thị trend nhiệt độ/áp suất, sơ đồ quy trình và bảng alarm — tất cả trên cùng một màn hình. Lý tưởng cho vận hành hệ thống phức tạp nhiều đầu vào/đầu ra.
- BACnet/IP — chuẩn kết nối toà nhà thông minh
GL2100E tích hợp BACnet/IP và BACnet MS/TP — chuẩn giao thức bắt buộc trong hệ thống HVAC và BMS. Kết nối trực tiếp với chiller, AHU, FCU, VAV box, lò hơi và bộ điều khiển toà nhà mà không cần gateway chuyển đổi. Màn hình 10 inch cho phép hiển thị sơ đồ tầng toà nhà, vị trí thiết bị và thông số vận hành HVAC trực quan hơn so với HMI 7 inch.
- Recipe Management — quản lý công thức sản xuất
Lưu trữ và gọi lại hàng trăm công thức sản xuất trực tiếp trên HMI. Màn hình 10.1 inch hiển thị đầy đủ bảng công thức với nhiều thông số cùng lúc — người vận hành xem và xác nhận trước khi áp dụng, giảm thiểu sai sót đặc biệt trong sản xuất dược phẩm và thực phẩm.
- PDF Viewer & QR Code
Hiển thị tài liệu SOP, sơ đồ P&ID và hướng dẫn bảo trì dạng PDF trực tiếp trên màn hình 10 inch — dễ đọc hơn đáng kể so với HMI 7 inch. Kết hợp tạo mã QR từ dữ liệu sản xuất để truy xuất nguồn gốc lô hàng và tích hợp kiểm soát chất lượng ISO vào luồng sản xuất.
- Phân quyền người dùng đa cấp & Báo động
Quản lý tài khoản, mật khẩu và quyền truy cập riêng cho từng cấp: vận hành, kỹ thuật, quản lý. Hệ thống alarm đa cấp với màu sắc, âm thanh phân biệt mức độ nghiêm trọng. Lịch sử báo động và log thao tác người dùng lưu vào Flash, xuất CSV qua USB Host.
Giao thức truyền thông hỗ trợ
- Modbus RTU / TCP — biến tần, PLC, cảm biến đa hãng
- BACnet IP / MS/TP — chiller, AHU, FCU, BMS, HVAC
- Kinco PLC — K5, K3, K2 series
- Mitsubishi — FX series, Q series, iQ-R series
- Siemens — S7-200 (PPI), S7-1200/1500 qua Ethernet
- Delta — DVP series, AS series
- Omron — CP series, CJ series (FINS)
- Schneider — Modicon M221, M241
- CANopen / DeviceNet — hệ thống truyền động và I/O phân tán
- Free Protocol — tự định nghĩa frame truyền thông
Thông số kỹ thuật
| Performance specification | |||
| Model | GL2100E | GL2100E-WIFI | GL2100E-4G |
| Display size | 10.1″ TFT | ||
| Display area | 222.72(H)×125.28(V) | ||
| Resolution | 1024*600px | ||
| Display color | 16.2M true color | ||
| Display angle of view | 85/85/85/85(L/R/U/D) | ||
| Contrast ratio | 500:1 | ||
| Backlight | LED | ||
| Brightness | 300cd/m2 | ||
| Backlight life | 30000 hours | ||
| Touch Panel | 4 line precision resistance network (surface hardness 4H) | ||
| CPU | ARMCort ex-A7 DualCore 1GHz | ||
| Memory | 4GB eMMC + 256MB Memory | ||
| RTC | Built-in | ||
| Extensible memory | 1 USB Host, 1 USB Slave (Type-C) | ||
| Printer port | USB Host/Serial port | ||
| Program download | USB Slave (Type-C)/ U disk/ Ethernet port | ||
| Ethernet | 10/100 Mbps | ||
| Network access | Ethernet | Ethernet/WIFI | Ethernet/4G |
| Wi-Fi/wireless network band | None | IEEE802.11 b/g/n | LTE-FDD band 1/3/5/8
LTE-TDD band 38/39/40/41 |
| VPN | Support HMI remote upload, download and screen monitoring, support PLC transparent transmission program upload, download and monitoring | ||
| Communication port | COM0:RS232/RS485/RS422; ;COM1:RS485; COM2:RS232 | ||
| Electrical specification | |||
| Input power supply | DC10.8V~DC28V | ||
| Rated power | 6W @24V DC | ||
| Allowable loss of power | <3ms | ||
| Insulation resistance | Over 50MΩ@500V DC | ||
| Hi-pot test | 500V AC 1 minute | ||
| Structure specification | |||
| PCB | None | ||
| Shell material | Engineering plastic | ||
| Shape size(mm) | 271*191*36mm | ||
| Cutout size(mm) | 260*179mm | ||
| Weight | 0.9 Kg | ||
| Environment specification | |||
| Operating temperature | 0~50℃ | ||
| Operating humidity | 10~90% non-condensing | ||
| Storage temperature | -20~60℃ | ||
| Storage humidity | 10~90% non-condensing | ||
| Shockproof test | 10~500Hz, 30m/s², X, Y, Z direction/hour | ||
| Cooling method | Natural air cooling | ||
| Certification | |||
| Degree of protection | Conforming to IP65 requirements | ||
| CE certification | EN61000-6-4:2007+A1:2011, EN61000-6-2:2005 | ||
| Software | |||
| Configuration software | Kinco DTools Pro V1.7.5 or above | ||