Bánh xe Servo 400W without brake Kinco iWMC05606-00850-A150-MADT-L

358 lượt xem
Bánh xe Servo 400W without brake Kinco iWMC05606-00850-A150-MADT-L
  • Module bánh xe servo tích hợp 4-in-1 Kinco iWMC05606-00850 — 400 W, momen gấp đôi -00450
  • Công suất motor 400 W | momen định mức 7,2 Nm | momen đỉnh 21,7 Nm | dòng 10 A
  • Tốc độ tuyến tính 3,9 m/s (tối đa 5,2 m/s) | bánh polyurethane Ø150 mm × 40 mm
  • Nguồn DC 24–60 V | cấp bảo vệ IP54 | vận hành êm < 65 dB
  • Hai phiên bản gắn đối xứng: -L (trái) và -R (phải) | tùy chọn phanh
  • Giao tiếp CANopen (1 Mbps) + RS-485
Chia sẻ:

Bánh xe Servo 400W without brake Kinco iWMC05606-00850-A150-MADT-L

iWMC05606-00850-A150-MADT-L là module bánh xe servo tích hợp phanh thông minh thuộc dòng iWMC Series của Kinco — tích hợp công suất lớn 400W, tốc độ định mức 3.9 m/s, momen xoắn định mức bánh lên tới 7.2 Nm, đường kính bánh Ø150mm. Phiên bản nâng cấp từ mã -00450, mang lại lực kéo gấp đôi giúp xử lý tải trọng nặng hoặc yêu cầu bứt tốc, leo dốc tốt hơn cho xe tự hành AGV/AMR tầm trung từ 200kg – 400kg. Hỗ trợ truyền thông CANopen & RS485 tích hợp sẵn, đạt tiêu chuẩn CE & RoHS.

Cụm truyền động tích hợp Kinco iWMC 4-in-1 cho AGV/AMR

Kinco iWMC là cụm truyền động di động tích hợp 4-in-1, được thiết kế chuyên dụng cho robot di động, xe tự hành AGV và AMR. Sản phẩm tích hợp Servo Driver, động cơ Servo, hộp số hành tinh chính xác cao và bánh xe PU chống mài mòn trong một module nhỏ gọn.

Giải pháp giúp đơn giản hóa hệ thống dây điện, giảm thời gian lắp ráp, tiết kiệm không gian và tối ưu chi phí tích hợp. Với thiết kế đồng bộ, cụm truyền động Servo Kinco iWMC mang đến giải pháp truyền động hiệu quả, ổn định và đáng tin cậy cho các hệ thống robot di động thông minh và ứng dụng tự động hóa công nghiệp.

Tính Năng Nổi Bật dòng iWMC05606-00850-A150-MADT-L

  • Momen xoắn định mức gấp đôi mã -00450: Đạt lực kéo định mức 7.2 Nm (Momen xoắn đỉnh lên tới 21.7 Nm) giúp xe tăng tốc cực bốc, bứt phá nhẹ nhàng khi đầy tải và dễ dàng vượt qua các cung đường có độ dốc nhẹ.
  • Giữ nguyên kích thước hình học tiêu chuẩn: Sử dụng chung đường kính bánh Ø150 mm như mã 200W, tạo điều kiện thuận lợi cho việc nâng cấp, thay thế, tăng công suất kéo cho cấu trúc cơ khí xe sẵn có mà không cần thiết kế lại khung gầm.
  • Phản ứng gia tốc bạo liệt với dòng đỉnh 33.9A: Giúp AGV đạt tốc độ tối đa trong thời gian ngắn nhất (<1 giây), tối ưu hóa thời gian chu kỳ chạy phân loại hàng trong kho bãi.
  • Tích hợp thông minh 4-in-1: Đồng bộ Driver servo, motor BLDC, hộp giảm tốc hành tinh độ rơ thấp và bánh PU trong một kết cấu duy nhất, giảm thiểu hoàn toàn dây cáp xung và cáp nguồn động cơ dài phức tạp.
  • Hỗ trợ kết nối hệ thống ROS2/Nav2 linh hoạt: Truyền thông CANopen 1Mbps chuẩn profile CiA 402 và RS485 chuyên dụng giúp đồng bộ mượt mà với bo mạch máy tính nhúng, PLC hoặc Gateway.

Câu Hỏi Thường Gặp về iWMC05606-00850-A150-MADT-L

1. Khi nào tôi nên chọn mã bánh xe -00850 thay vì mã -00450?
Bạn nên chọn mã -00850 (400W) khi tổng tải trọng của xe AGV (bao gồm cả xác xe và hàng hóa) vượt quá 200kg, hoặc khi nhà kho có các đoạn dốc ngắn (độ dốc >0.5°). Ngoài ra, nếu hệ thống yêu cầu thời gian gia tốc ngắn từ 0 lên tốc độ tối đa dưới 1 giây, công suất momen xoắn 7.2 Nm của mã này sẽ đảm bảo dòng động cơ không bị quá tải liên tục, kéo dài tuổi thọ hệ thống.
2. Tốc độ định mức 3.9 m/s khi xe chở tải đầy 400kg có duy trì ổn định không?
Hoàn toàn duy trì được. Với momen định mức bánh 7.2 Nm, hệ thống tạo ra lực kéo khoảng 96 N tại điểm tiếp xúc mặt đất. Đối với xe 400kg chạy trên sàn epoxy tiêu chuẩn (hệ số ma sát lăn trung bình μ=0.02), lực ma sát cản chỉ rơi vào khoảng 80 N. Do đó, hệ thống luôn có dư biên độ momen để duy trì chạy mượt mà ở tốc độ đều định mức.
3. Thông số điện trở xả khuyến nghị cho cụm bánh xe 400W này là bao nhiêu?
Khi xe 400kg hãm từ tốc độ 3.9 m/s về 0, năng lượng tái sinh sinh ra khoảng ~3.042 J cho mỗi lần phanh hoàn toàn. Nếu xe chạy trong kho phân loại với tần suất phanh trung bình 2 lần/phút, công suất tiêu tán trung bình sẽ rơi vào khoảng 101W. Khuyến nghị cấu hình lắp đặt điện trở xả nhôm loại **150W / 47Ω** ngoài tủ điện để giải nhiệt an toàn.

Tại Sao Chọn Module Bánh Xe Servo Kinco iWMC05606-00850-A150-MADT-L?

iWMC05606-00850 là giải pháp nâng cấp tốt từ mã 200W khi bài toán tải trọng tăng lên mà không muốn thay đổi cấu trúc cơ khí khung gầm. Giữ nguyên kích thước lắp đặt, giữ nguyên driver điều khiển và tập lệnh lập trình nhưng hiệu năng kéo tăng lên gấp đôi, giúp xe AMR vận hành bền bỉ vượt trội.

MC&TT là đơn vị phân phối chính hãng sản phẩm Kinco tại Việt Nam, cung cấp sản phẩm chính hãng cùng chính sách bảo hành rõ ràng. Bên cạnh sản phẩm, MC&TT còn có đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm, hỗ trợ khách hàng lựa chọn thiết bị, tư vấn giải pháp và xử lý các vấn đề kỹ thuật trong quá trình triển khai. Mua hàng trực tiếp từ nhà phân phối chính hãng giúp doanh nghiệp thuận tiện hơn trong việc bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật và đảm bảo nguồn cung cho dự án.

Item Rated Power (Watts) Rated Voltage (VDC) Rated Speed (rpm) Rated Torque (Nm) Rated Current (Arms) Brake Drive Control Capabilities Downloads Price (USD) Quantity Discounts More
400 24-60 VDC 3000 1.27 (Nm) 10 Yes Position, Speed, Torque Spec Sheet (PDF) Software Download 0
500 24-60 VDC 2000 22 - No Position, Speed, Torque Spec Sheet (PDF) Software Download 0
IMPORTANT NOTE: When stock status reads "contact us," the lead time could range from 6 to 16 weeks, model dependent. Please contact the factory for more details.
  • Specifications
  • Dimensions
iWMC Integrated Servo Wheel Model iWMC05606-00450-A150-M■DT-L
iWMC05606-00450-A150-M■DT-R
WMC05606-004850-A150-M■DT-L
iWMC05606-00850-A150-M■DT-R

iWMC05710-01230-A130-M■DT WMC05710-01230-A150-M■DT
Power Supply 24VDC~60VDC
Logic Supply 24VDC
Motor shaft output power (W) 200 400 400 400
Rated current In(Arms) 6 10 10 10
Rated RPM nN(rpm) 3000
Rated Torque Tn(Nm) 0.64 1.27 1.27 1.27
Max currentIm(Arms) 18.2 33.9 32.1 32.1
Brake Holding Torque T(Nm) 2
Whole machine Rated power (W) 190 379 379 379
Rated Linear Speed(m/s) 3.9 3.9 2 2.3
Max Linear Speed (m/s) 5.2 5.2 2.3 2.7
Rated Torque Tn(Nm) 3.6 7.2 12 12
Peak Torque Tn(Nm) 10.9 21.7 36.1 36.1
Tire Diameter(mm) 150 150 130 150
Tire Width(mm) 40 40 35 35
Tire Material Polyurethane
Tire Hardness Rating 73A 73A 85± 2A 85± 2A
Max radial force N 1500 1500 2500 2500
Max axial force N 280 280 500 500
Energy Consumption Braking External braking resistor is required (depending on the operating conditions, mainly used for rapid starting and stopping)
Energy Consumption Braking Voltage Absorption Point None
Overvoltage alarm point DC68V ± 2V
Undervoltage alarm point DC18V ± 2V
Input Specifications iWMC05606 2 digital inputs ,iWMC05710 4 digital inputs/ Common COMI terminal / High level: 12.5-30VDC / Low level: 0-5VDC / Maximum frequency: 1KHz / Input impedance: 5KΩ.
Output Specifications 1 digital output common COMO terminal / Maximum output current: 100mA
Brake Built-in brake and control circuit
Forced Unlock Interface 1-way forced unlock interface, only for use when there is no power input to the servo wheel. No external forced release interface
RS485 Debug Port Maximum support for 115.2Kbps baud rate
CAN BUS Maximum support for 1Mbps baud rate, CANopen protocol can be used to communicate with the controller
Noise <65dB
Cooling Methods Natural cooling & Body-assisted cooling
Operating Environment Operating Temperature 0~40°C
Storage Temperature Short-term storage (within 1 month): -20~65°C; Long-term storage (within 1 month): -10~55°C
Humidity (non-condensing) 90%RH below
Protection Level IP54
Altitude The rated working altitude is up to 1000m above sea level. For working altitudes above 1000m, a reduction of 1.5% is required for every 100 meters of rise in altitude, with a maximum working altitude of 2000 meters above sea level.
Atmospheric Pressure 67kpa~106kpa
Note: ■ = A : Without brake
B : With brake

TOP